赤
一丨一ノ丨ノ丶
7
HSK 2
—
Gợi nhớ
Ngọn lửa lớn (火) bùng cháy rực rỡ làm nung nóng cả vùng đất (土) phía trên ánh lên sắc màu đỏ thắm (赤).
Thành phần cấu tạo
赤
Màu đỏ
土
Bộ Thổ
Đất (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (6)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Màu đỏ
Ví dụ (5)
这种颜料被称为赤色。
Loại bột màu này được gọi là màu đỏ.
This pigment is called red.
他们争论得面红耳赤。
Họ tranh luận đến mức mặt đỏ tía tai.
They argued until their faces turned red.
俗话说,近朱者赤,近墨者黑。
Tục ngữ có câu, gần son thì đỏ, gần mực thì đen.
As the saying goes, 'He who stays near vermilion turns red; he who stays near ink turns black.'
公司今年的财务出现了赤字。
Tháng này công ty xuất hiện tình trạng thâm hụt ngân sách.
The company ran a budget deficit this year.
妈妈煮了一锅赤豆汤。
Mẹ đã nấu một nồi chè đậu đỏ.
Mom cooked a pot of red bean soup.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây