ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
财政赤字
cáizhèng chìzì
Thâm hụt ngân sách
Hán việt: tài chính xích tự
—

Gợi nhớ

Từ "财政赤字" (cáizhèng chìzì) mang nghĩa "Thâm hụt ngân sách", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 赤 (chì - xích): "Màu đỏ" + 字 (zì - tự): "chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 赤: Ngọn lửa lớn (火) bùng cháy rực rỡ làm nung nóng cả vùng đất (土) phía trên ánh lên sắc màu đỏ thắm (赤). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).

Thành phần cấu tạo

财政赤字
cáizhèng chìzì
Thâm hụt ngân sách
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
赤
chì • xích
Màu đỏ
土
Bộ Thổ
Đất (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thâm hụt ngân sách
Ví dụ (3)
chíxù持续de的cáizhèng财政chìzì赤字kěnéng可能dǎozhì导致yánzhòng严重de的tōnghuòpéngzhàng通货膨胀。
Thâm hụt ngân sách kéo dài có thể dẫn tới lạm phát nghiêm trọng.
Persistent fiscal deficits may lead to severe inflation.
zhèngfǔ政府tōngguò通过fāxíng发行tèbié特别guózhài国债lái来míbǔ弥补jīnnián今年de的cáizhèng财政chìzì赤字。
Chính phủ bù đắp thâm hụt ngân sách năm nay bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ đặc biệt.
The government issued special treasury bonds to cover this year's fiscal deficit.
suōjiǎn缩减gōnggòng公共kāizhī开支shì是kòngzhì控制cáizhèng财政chìzì赤字de的yǒuxiào有效shǒuduàn手段。
Cắt giảm chi tiêu công là biện pháp hữu hiệu để kiểm soát thâm hụt ngân sách.
Cutting public spending is an effective means of controlling the fiscal deficit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây