ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
财政部门
cáizhèng bùmén
Phòng tài chính, phòng ngân quỹ
Hán việt: tài chính bộ môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "财政部门" (cáizhèng bùmén) mang nghĩa "Phòng tài chính, phòng ngân quỹ", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

财政部门
cáizhèng bùmén
Phòng tài chính, phòng ngân quỹ
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng tài chính, phòng ngân quỹ
Ví dụ (3)
cáizhèng财政bùmén部门guǎnlǐ管理gōngsī公司de的zījīn资金。
Phòng tài chính quản lý vốn của công ty.
The finance department manages the company's funds.
zhè这fèn份yùsuàn预算yóu由cáizhèng财政bùmén部门pīzhǔn批准。
Ngân sách này do phòng tài chính phê duyệt.
This budget is approved by the finance department.
cáizhèng财政bùmén部门zhèngzài正在zhǔnbèi准备niándù年度jìhuà计划。
Phòng tài chính đang chuẩn bị kế hoạch năm.
The finance department is preparing the annual plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây