财政部门
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "财政部门" (cáizhèng bùmén) mang nghĩa "Phòng tài chính, phòng ngân quỹ", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).
Thành phần cấu tạo
财政部门
Phòng tài chính, phòng ngân quỹ
Hình ảnh:

Phân tích từ 财政部门
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng tài chính, phòng ngân quỹ
Ví dụ (3)
财政部门管理公司的资金。
Phòng tài chính quản lý vốn của công ty.
The finance department manages the company's funds.
这份预算由财政部门批准。
Ngân sách này do phòng tài chính phê duyệt.
This budget is approved by the finance department.
财政部门正在准备年度计划。
Phòng tài chính đang chuẩn bị kế hoạch năm.
The finance department is preparing the annual plan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây