政治家
个, 位, 名
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc chuyên gia (家 - gia: dưới mái nhà 宀) dùng phép tắc ngay thẳng (政 - chính: cầm roi 攵 thực thi điều chính đính 正) và tài thao lược như trị thủy (治 - trị: khơi dòng nước 氵 quanh đài cao 台) để điều hành quốc gia chính là một "chính trị gia" (政治家).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 政治家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chính trị gia
Ví dụ (3)
政治家发表了演讲。
Chính trị gia đã phát biểu diễn thuyết.
The politician delivered a speech.
这位政治家支持教育改革。
Chính trị gia này ủng hộ cải cách giáo dục.
This politician supports education reform.
记者采访了几位政治家。
Phóng viên phỏng vấn vài chính trị gia.
The reporter interviewed several politicians.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây