ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
政治家
zhèngzhì jiā
Chính trị gia
Hán việt: chính trị gia
个, 位, 名
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc chuyên gia (家 - gia: dưới mái nhà 宀) dùng phép tắc ngay thẳng (政 - chính: cầm roi 攵 thực thi điều chính đính 正) và tài thao lược như trị thủy (治 - trị: khơi dòng nước 氵 quanh đài cao 台) để điều hành quốc gia chính là một "chính trị gia" (政治家).

Thành phần cấu tạo

政治家
zhèngzhì jiā
Chính trị gia
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chính trị gia
Ví dụ (3)
zhèngzhìjiā政治家fābiǎo发表le了yǎnjiǎng演讲。
Chính trị gia đã phát biểu diễn thuyết.
The politician delivered a speech.
zhè这wèi位zhèngzhìjiā政治家zhīchí支持jiàoyù教育gǎigé改革。
Chính trị gia này ủng hộ cải cách giáo dục.
This politician supports education reform.
jìzhě记者cǎifǎng采访le了jǐ几wèi位zhèngzhìjiā政治家。
Phóng viên phỏng vấn vài chính trị gia.
The reporter interviewed several politicians.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây