ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行政文员
xíngzhèng wényuán
nhân viên hành chính văn phòng, thư ký
Hán việt: hành chính văn viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "行政文员" (xíngzhèng wényuán) mang nghĩa "nhân viên hành chính văn phòng, thư ký", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

行政文员
xíngzhèng wényuán
nhân viên hành chính văn phòng, thư ký
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'wényuán / mìshū')
Nghĩa:nhân viên hành chính văn phòng, thư ký
Ví dụ (3)
wényuán文员zhèngzài正在zhěnglǐ整理wénjiàn文件。
Thư ký đang sắp xếp tài liệu.
The clerk is organizing documents.
mìshū秘书wèi为jīnglǐ经理ānpái安排huìyì会议。
Thư ký sắp xếp cuộc họp cho quản lý.
The secretary arranges meetings for the manager.
gōngsī公司xūyào需要zhāopìn招聘yì一míng名wényuán文员。
Công ty cần tuyển một nhân viên thư ký.
The company needs to hire a clerk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây