池
丶丶一フ丨フ
6
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước mát (氵) dẫn về đọng lại trong vùng đất trũng (也) quanh vườn tạo thành cái ao, cái hồ nhỏ (池).
Thành phần cấu tạo
池
ao, hồ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ao, hồ
Ví dụ (5)
这个池塘里有很多鱼。
Trong ao này có rất nhiều cá.
There are many fish in this pond.
夏天我喜欢去游泳池游泳。
Mùa hè tôi thích đi bơi ở hồ bơi.
In summer, I like going to the swimming pool to swim.
公园里有一个很大的水池。
Trong công viên có một hồ nước rất lớn.
There is a very large pool in the park.
她坐在荷花池边看书。
Cô ấy ngồi đọc sách bên bờ ao sen.
She sat by the lotus pond reading.
爷爷在后院建了一个小鱼池。
Ông nội đã xây một ao cá nhỏ ở sân sau.
Grandpa built a small fish pond in the backyard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây