锂电池
—
Gợi nhớ
Từ "锂电池" (lǐdiànchí) mang nghĩa "Pin Lithium", kết hợp bởi 锂 (lǐ - lý): "Nguyên tố liti (Lithium)" + 电 (diàn - điện): "điện" + 池 (chí - trì): "ao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锂: Nguyên tố kim loại (钅) có cấu trúc bên trong (里) cực nhẹ dùng làm pin năng lượng chính là nguyên tố Liti (锂). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 池: Dòng nước mát (氵) dẫn về đọng lại trong vùng đất trũng (也) quanh vườn tạo thành cái ao, cái hồ nhỏ (池).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 锂电池
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Pin Lithium
Ví dụ (3)
手持终端内置了一块容量为四千毫安时的聚合物锂电池,可以支持连续工作八小时。
Thiết bị cầm tay tích hợp bên trong một viên pin Lithium Polymer dung lượng 4000 mAh, có thể hỗ trợ chạy làm việc liên tục 8 tiếng đồng hồ.
The handheld terminal has a built-in 4000 mAh lithium polymer battery that supports eight hours of continuous operation.
锂电池对过充过放极为敏感,电路中必须设计有过载保护和短路保护双重保护芯片。
Pin Lithium cực kỳ nhạy cảm với việc sạc quá áp hoặc xả quá dòng, trong mạch bắt buộc phải thiết kế chip bảo vệ quá tải và ngắn mạch kép.
Lithium batteries are extremely sensitive to overcharging and over-discharging, so the circuit must be designed with dual-protection chips for overload and short-circuit protection.
进行高低温测试时,我们需要评估锂电池在零下二十度低温环境下的容量衰减比例指标。
Khi làm test nhiệt độ cao thấp, chúng ta cần đánh giá tỷ lệ hao hụt dung lượng của viên pin Lithium dưới môi trường nhiệt độ lạnh âm 20 độ C.
During high- and low-temperature testing, we need to evaluate the capacity degradation ratio of the lithium battery in a low-temperature environment of minus 20 degrees Celsius.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây