ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锂电池
lǐdiànchí
Pin Lithium
Hán việt: lý điện trì
—

Gợi nhớ

Từ "锂电池" (lǐdiànchí) mang nghĩa "Pin Lithium", kết hợp bởi 锂 (lǐ - lý): "Nguyên tố liti (Lithium)" + 电 (diàn - điện): "điện" + 池 (chí - trì): "ao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锂: Nguyên tố kim loại (钅) có cấu trúc bên trong (里) cực nhẹ dùng làm pin năng lượng chính là nguyên tố Liti (锂). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 池: Dòng nước mát (氵) dẫn về đọng lại trong vùng đất trũng (也) quanh vườn tạo thành cái ao, cái hồ nhỏ (池).

Thành phần cấu tạo

锂电池
lǐdiànchí
Pin Lithium
锂
lǐ • lý
Nguyên tố liti (Lithium)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
池
chí • trì
ao
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Pin Lithium
Ví dụ (3)
shǒuchí手持zhōngduān终端nèizhì内置le了yí一kuài块róngliàng容量wèi为sìqiān四千háo'ān毫安shí时de的jùhéwù聚合物lǐdiànchí锂电池,kěyǐ可以zhīchí支持liánxù连续gōngzuò工作bā八xiǎoshí小时。
Thiết bị cầm tay tích hợp bên trong một viên pin Lithium Polymer dung lượng 4000 mAh, có thể hỗ trợ chạy làm việc liên tục 8 tiếng đồng hồ.
The handheld terminal has a built-in 4000 mAh lithium polymer battery that supports eight hours of continuous operation.
lǐdiànchí锂电池duì对guò过chōng充guò过fàng放jíwéi极为mǐngǎn敏感,diànlù电路zhōng中bìxū必须shèjì设计yǒu有guòzài过载bǎohù保护hé和duǎnlù短路bǎohù保护shuāngchóng双重bǎohù保护xīnpiàn芯片。
Pin Lithium cực kỳ nhạy cảm với việc sạc quá áp hoặc xả quá dòng, trong mạch bắt buộc phải thiết kế chip bảo vệ quá tải và ngắn mạch kép.
Lithium batteries are extremely sensitive to overcharging and over-discharging, so the circuit must be designed with dual-protection chips for overload and short-circuit protection.
jìnxíng进行gāodīwēn高低温cèshì测试shí时,wǒmen我们xūyào需要pínggū评估lǐdiànchí锂电池zài在língxià零下èrshí二十dù度dīwēn低温huánjìng环境xià下de的róngliàng容量shuāijiǎn衰减bǐlì比例zhǐbiāo指标。
Khi làm test nhiệt độ cao thấp, chúng ta cần đánh giá tỷ lệ hao hụt dung lượng của viên pin Lithium dưới môi trường nhiệt độ lạnh âm 20 độ C.
During high- and low-temperature testing, we need to evaluate the capacity degradation ratio of the lithium battery in a low-temperature environment of minus 20 degrees Celsius.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây