ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锂
lǐ
Nguyên tố liti (Lithium)
Hán việt: lý
ノ一一一丨丨フ一一丨一一
12
—

Gợi nhớ

Nguyên tố kim loại (钅) có cấu trúc bên trong (里) cực nhẹ dùng làm pin năng lượng chính là nguyên tố Liti (锂).

Thành phần cấu tạo

锂
lǐ
Nguyên tố liti (Lithium)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nguyên tố liti (Lithium)
Ví dụ (3)
zhè这liàng辆diàndòngchē电动车shǐyòng使用de的shì是gāoxiào高效néng能de的lǐdiànchí锂电池。
Chiếc xe điện này sử dụng loại pin lithium hiệu suất cao.
This electric vehicle uses high-efficiency lithium batteries.
lǐ锂jī基rùnhuázhī润滑脂jùyǒu具有liánghǎo良好de的nàishuǐxìng耐水性hé和jīxiè机械āndìngxìng安定性。
Mỡ bôi trơn gốc lithium có khả năng chống nước và tính ổn định cơ học tốt.
Lithium-based lubricating grease has good water resistance and mechanical stability.
quánqiú全球duì对lǐ锂kuàng矿zīyuán资源de的xūqiú需求suízhe随着xīnnéngyuán新能源qìchē汽车de的pǔjí普及ér而jíjù急剧shàngshēng上升。
Nhu cầu toàn cầu đối với tài nguyên quặng lithium tăng vọt cùng với sự phổ biến của ô tô năng lượng mới.
Global demand for lithium mineral resources has risen sharply with the popularization of new energy vehicles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây