电池寿命
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "电池寿命" (diànchí shòumìng) mang nghĩa "tuổi thọ pin", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 池 (chí - trì): "ao" + 寿 (shòu - thọ): "Tuổi thọ" + 命 (mìng - mệnh): "mệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 池: Dòng nước mát (氵) dẫn về đọng lại trong vùng đất trũng (也) quanh vườn tạo thành cái ao, cái hồ nhỏ (池). • Chữ 寿: Cuộc đời viên mãn sung túc (丰) được giữ gìn điều độ theo từng tấc thời gian (寸) sẽ hưởng phúc sống lâu, tuổi thọ (寿). • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命).
Thành phần cấu tạo
电池寿命
tuổi thọ pin
电
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
池
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (bên phải)
寿
丰
Chữ Phong
Cành lá đầy đặn sung túc (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay giữ nhịp mạch trường thọ (phía dưới)
命
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 电池寿命
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tuổi thọ pin
Ví dụ (2)
这台电脑的使用寿命大约是五年。
Tuổi thọ sử dụng của chiếc máy tính này là khoảng 5 năm.
The service life of this computer is about five years.
科学研究表明,经常运动能延长寿命。
Nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng, thường xuyên vận động có thể kéo dài tuổi thọ.
Scientific research shows that regular exercise can extend life expectancy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây