ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗碗池
xǐwǎnchí
Bồn rửa
Hán việt: tẩy oản trì
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "洗碗池" (xǐwǎnchí) mang nghĩa "Bồn rửa", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 碗 (wǎn - oản): "bát" + 池 (chí - trì): "ao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 碗: Vật dụng làm từ chất đá sành sứ (石) có lòng uốn cong trũng xuống (宛) dùng để đựng cơm canh mỗi bữa, chính là cái bát (碗). • Chữ 池: Dòng nước mát (氵) dẫn về đọng lại trong vùng đất trũng (也) quanh vườn tạo thành cái ao, cái hồ nhỏ (池).

Thành phần cấu tạo

洗碗池
xǐwǎnchí
Bồn rửa
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
碗
wǎn • oản
bát
石
Bộ Thạch
Đá (nằm bên trái)
宛
Uyển
Cong, uốn lượn / âm đọc (nằm bên phải)
池
chí • trì
ao
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bồn rửa
Ví dụ (3)
xǐwǎnchí洗碗池lǐ里yǒu有hěn很duō多wǎn碗。
Trong bồn rửa có nhiều bát.
There are many bowls in the kitchen sink.
tā她zhèngzài正在xǐwǎnchí洗碗池pángbiān旁边xǐcài洗菜。
Cô ấy đang rửa rau bên bồn rửa.
She is washing vegetables beside the kitchen sink.
xǐwǎnchí洗碗池xūyào需要měitiān每天qīngjié清洁。
Bồn rửa cần được làm sạch mỗi ngày.
The kitchen sink needs to be cleaned every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây