洗碗池
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "洗碗池" (xǐwǎnchí) mang nghĩa "Bồn rửa", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 碗 (wǎn - oản): "bát" + 池 (chí - trì): "ao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 碗: Vật dụng làm từ chất đá sành sứ (石) có lòng uốn cong trũng xuống (宛) dùng để đựng cơm canh mỗi bữa, chính là cái bát (碗). • Chữ 池: Dòng nước mát (氵) dẫn về đọng lại trong vùng đất trũng (也) quanh vườn tạo thành cái ao, cái hồ nhỏ (池).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 洗碗池
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bồn rửa
Ví dụ (3)
洗碗池里有很多碗。
Trong bồn rửa có nhiều bát.
There are many bowls in the kitchen sink.
她正在洗碗池旁边洗菜。
Cô ấy đang rửa rau bên bồn rửa.
She is washing vegetables beside the kitchen sink.
洗碗池需要每天清洁。
Bồn rửa cần được làm sạch mỗi ngày.
The kitchen sink needs to be cleaned every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây