洗
丶丶一ノ一丨一ノフ
9
期
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗).
Thành phần cấu tạo
洗
rửa, giặt, gội
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:rửa, giặt, gội, tẩy.
Ví dụ (5)
饭前要洗手。
Trước khi ăn cơm phải rửa tay.
Wash your hands before meals.
我在洗衣服。
Tôi đang giặt quần áo.
I’m doing the laundry.
这辆车该洗了。
Chiếc xe này nên rửa rồi (bẩn rồi).
This car needs washing.
我去洗把脸,清醒一下。
Tôi đi rửa mặt một cái cho tỉnh táo.
I’m going to wash my face to wake myself up.
这些水果都洗干净了吗?
Những trái cây này đều đã rửa sạch chưa?
Have all these fruits been washed clean?
2
động từ
Nghĩa:tráng/rửa (ảnh), xào/tráo (bài).
Ví dụ (3)
我想去把这些照片洗出来。
Tôi muốn đi rửa (in) những tấm ảnh này ra.
I want to go get these photos developed.
该谁洗牌了?
Đến lượt ai xào bài rồi?
Whose turn is it to shuffle the cards?
打扑克牌之前,请先把这些牌洗一洗。
Trước khi chơi bài tú lơ khơ, xin hãy xào kỹ những quân bài này trước.
Money laundering.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây