ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗
xǐ
rửa, giặt, gội, tẩy.
Hán việt: tẩy
丶丶一ノ一丨一ノフ
9
期
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗).

Thành phần cấu tạo

洗
xǐ
rửa, giặt, gội
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:rửa, giặt, gội, tẩy.
Ví dụ (5)
fànqián饭前yào要xǐshǒu洗手。
Trước khi ăn cơm phải rửa tay.
Wash your hands before meals.
wǒ我zài在xǐ洗yīfu衣服。
Tôi đang giặt quần áo.
I’m doing the laundry.
zhè这liàng辆chē车gāi该xǐ洗le了。
Chiếc xe này nên rửa rồi (bẩn rồi).
This car needs washing.
wǒ我qù去xǐ洗bǎ把liǎn脸,qīngxǐng清醒yíxià一下。
Tôi đi rửa mặt một cái cho tỉnh táo.
I’m going to wash my face to wake myself up.
zhèxiē这些shuǐguǒ水果dōu都xǐ洗gānjìng干净le了ma吗?
Những trái cây này đều đã rửa sạch chưa?
Have all these fruits been washed clean?
2
động từ
Nghĩa:tráng/rửa (ảnh), xào/tráo (bài).
Ví dụ (3)
wǒ我xiǎng想qù去bǎ把zhèxiē这些zhàopiān照片xǐ洗chūlái出来。
Tôi muốn đi rửa (in) những tấm ảnh này ra.
I want to go get these photos developed.
gāi该shéi谁xǐ洗pái牌le了?
Đến lượt ai xào bài rồi?
Whose turn is it to shuffle the cards?
dǎ打pūkèpái扑克牌zhīqián之前,qǐng请xiān先bǎ把zhèxiē这些pái牌xǐ洗yì一xǐ洗。
Trước khi chơi bài tú lơ khơ, xin hãy xào kỹ những quân bài này trước.
Money laundering.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây