徙
ノノ丨丨一丨一丨一ノ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từng bước chân (彳) nối tiếp những bước đi (歨) rời khỏi chốn cũ để tìm vùng đất mới sinh sống là di chuyển, di cư (徙).
Thành phần cấu tạo
徙
di chuyển, di cư
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
歨
Chữ Bộ (cổ)
Bước chân đi (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:di chuyển, di cư
Ví dụ (5)
候鸟在冬天向南方迁徙。
Các loài chim di cư về phía nam vào mùa đông.
Migratory birds migrate south in winter.
他的家人去年徙居到了城市。
Gia đình anh ấy đã chuyển đến thành phố vào năm ngoái.
His family moved to the city last year.
许多动物为了寻找食物而迁徙。
Nhiều loài động vật di cư để tìm kiếm thức ăn.
Many animals migrate in search of food.
孟母三徙是为了给孩子一个好的学习环境。
Mạnh mẫu ba lần chuyển nhà là để cho con một môi trường học tập tốt.
Mencius's mother moved three times in order to provide her child with a good learning environment.
游牧民族随着季节的更替而迁徙。
Các bộ lạc du mục di cư theo sự thay đổi của các mùa.
Nomadic peoples migrate with the changing seasons.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây