ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
徙
xǐ
di chuyển, di cư
Hán việt: tỉ
ノノ丨丨一丨一丨一ノ丶
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từng bước chân (彳) nối tiếp những bước đi (歨) rời khỏi chốn cũ để tìm vùng đất mới sinh sống là di chuyển, di cư (徙).

Thành phần cấu tạo

徙
xǐ
di chuyển, di cư
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
歨
Chữ Bộ (cổ)
Bước chân đi (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:di chuyển, di cư
Ví dụ (5)
hòuniǎo候鸟zài在dōngtiān冬天xiàng向nánfāng南方qiānxǐ迁徙。
Các loài chim di cư về phía nam vào mùa đông.
Migratory birds migrate south in winter.
tā他de的jiārén家人qùnián去年xǐ徙jū居dào到le了chéngshì城市。
Gia đình anh ấy đã chuyển đến thành phố vào năm ngoái.
His family moved to the city last year.
xǔduō许多dòngwù动物wèile为了xúnzhǎo寻找shíwù食物ér而qiānxǐ迁徙。
Nhiều loài động vật di cư để tìm kiếm thức ăn.
Many animals migrate in search of food.
mèng孟mǔ母sān三xǐ徙shì是wèile为了gěi给háizi孩子yí一gè个hǎo好de的xuéxí学习huánjìng环境。
Mạnh mẫu ba lần chuyển nhà là để cho con một môi trường học tập tốt.
Mencius's mother moved three times in order to provide her child with a good learning environment.
yóumùmínzú游牧民族suízhe随着jìjié季节de的gēngtì更替ér而qiānxǐ迁徙。
Các bộ lạc du mục di cư theo sự thay đổi của các mùa.
Nomadic peoples migrate with the changing seasons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây