ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迁徙
qiānxǐ
di cư, thiên di, di trú, dời đi (nơi xa).
Hán việt: thiên tỉ
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "迁徙" (qiānxǐ) mang nghĩa "Di cư", kết hợp bởi 迁 (qiān - thiên): "Di chuyển" + 徙 (xǐ - tỉ): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迁: Đôi chân bước đi (辶) vượt qua hàng nghìn (千) dặm đường để tìm đến vùng đất mới là dời chỗ, di chuyển (迁). • Chữ 徙: Từng bước chân (彳) nối tiếp những bước đi (歨) rời khỏi chốn cũ để tìm vùng đất mới sinh sống là di chuyển, di cư (徙).

Thành phần cấu tạo

迁徙
qiānxǐ
Di cư
迁
qiān • thiên
Di chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (phía trên)
徙
xǐ • tỉ
di chuyển
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
歨
Chữ Bộ (cổ)
Bước chân đi (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:di cư, thiên di, di trú, dời đi (nơi xa).
Ví dụ (5)
hòuniǎo候鸟měinián每年qiūtiān秋天dōu都huì会xiàng向nán南qiānxǐ迁徙。
Chim di cư mỗi năm vào mùa thu đều sẽ bay về phương nam (di cư).
Migratory birds fly south every autumn.
wèile为了xúnzhǎo寻找shuǐyuán水源,fēizhōu非洲cǎoyuán草原shàng上de的dòngwù动物kāishǐ开始le了dàguīmó大规模qiānxǐ迁徙。
Để tìm nguồn nước, động vật trên thảo nguyên Châu Phi đã bắt đầu cuộc đại di cư.
In search of water, animals on the African savanna began a large-scale migration.
lìshǐ历史shàng上,zhè这gè个mínzú民族jīnglì经历guò过duōcì多次qiānxǐ迁徙。
Trong lịch sử, dân tộc này đã trải qua nhiều lần di cư.
Historically, this ethnic group has undergone many migrations.
suízhe随着qìhòu气候biànnuǎn变暖,yìxiē一些wùzhǒng物种zhèngzài正在xiàng向gāo高wěidù纬度dìqū地区qiānxǐ迁徙。
Cùng với sự nóng lên của khí hậu, một số loài vật đang di cư về phía các vùng vĩ độ cao.
As the climate warms, some species are migrating toward higher-latitude regions.
zhè这zhǒng种yú鱼yǒu有huí回yóu游qiānxǐ迁徙de的xíxìng习性。
Loài cá này có tập tính di cư hồi quy (bơi ngược dòng để đẻ trứng).
This species of fish has a habit of migratory movement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây