ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迁就
qiānjiù
chiều theo, nhượng bộ, nhân nhượng, nuông chiều, nể nang (thay đổi ý mình để theo ý người khác).
Hán việt: thiên tựu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "迁就" (qiānjiù) mang nghĩa "chiều theo", kết hợp bởi 迁 (qiān - thiên): "Di chuyển" + 就 (jiù - tựu): "đã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迁: Đôi chân bước đi (辶) vượt qua hàng nghìn (千) dặm đường để tìm đến vùng đất mới là dời chỗ, di chuyển (迁). • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就).

Thành phần cấu tạo

迁就
qiānjiù
chiều theo
迁
qiān • thiên
Di chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (phía trên)
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiều theo, nhượng bộ, nhân nhượng, nuông chiều, nể nang (thay đổi ý mình để theo ý người khác).
Ví dụ (5)
zài在yuánzé原则wèntí问题shàng上,wǒmen我们jué决bùnéng不能qiānjiù迁就。
Trong các vấn đề nguyên tắc, chúng ta tuyệt đối không được nhân nhượng.
On matters of principle, we must never compromise.
nǐ你bù不néng能zǒngshì总是wú无yuánzé原则de地qiānjiù迁就háizi孩子。
Bạn không thể cứ chiều theo (nuông chiều) đứa trẻ một cách vô nguyên tắc mãi được.
You can't always indulge your children without principles.
wèile为了jiātíng家庭hémù和睦,tā他jīngcháng经常qiānjiù迁就qīzi妻子de的píqi脾气。
Để gia đình hòa thuận, anh ấy thường xuyên nhường nhịn tính khí của vợ.
For the sake of family harmony, he often puts up with his wife's temper.
zhè这cì次shíjiān时间jǐnpò紧迫,zhǐ只néng能qǐng请dàjiā大家hùxiāng互相qiānjiù迁就yíxià一下le了。
Lần này thời gian gấp rút, đành phải nhờ mọi người nhân nhượng (thông cảm, du di) cho nhau một chút.
Since time is tight this time, we'll just have to ask everyone to accommodate one another.
yóuyú由于yùsuàn预算yǒuxiàn有限,wǒmen我们zài在zhuāngxiū装修cáiliào材料shàng上zhǐ只néng能qiānjiù迁就yìdiǎn一点。
Do ngân sách có hạn, chúng ta đành phải hạ thấp tiêu chuẩn (nhượng bộ) một chút về vật liệu trang trí.
Because the budget is limited, we can only make do a bit with the renovation materials.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây