ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
就要
jiùyào
Sắp, sẽ
Hán việt: tựu yếu
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "就要" (jiùyào) mang nghĩa "Sắp, sẽ", kết hợp bởi 就 (jiù - tựu): "đã" + 要 (yào - yếu): "muốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要).

Thành phần cấu tạo

就要
jiùyào
Sắp, sẽ
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Sắp, sẽ
Ví dụ (3)
huǒchē火车jiù就yào要kāi开le了。
Tàu sắp chạy rồi.
The train is about to depart.
tiān天jiù就yào要hēi黑le了。
Trời sắp tối rồi.
It's getting dark.
kǎoshì考试jiù就yào要kāishǐ开始le了。
Kỳ thi sắp bắt đầu rồi.
The exam is about to begin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây