ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
就业
jiùyè
có việc làm, hành nghề, việc làm, lao động.
Hán việt: tựu nghiệp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "就业" (jiùyè) mang nghĩa "có việc làm, làm việc", kết hợp bởi 就 (jiù - tựu): "đã" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

就业
jiùyè
có việc làm, làm việc
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:có việc làm, hành nghề, việc làm, lao động.
Ví dụ (5)
dàxuéshēng大学生jiùyè就业nán难shì是yí一gè个shèhuì社会wèntí问题。
Việc sinh viên đại học khó kiếm việc làm là một vấn đề xã hội.
Difficulty finding employment for college students is a social problem.
zhèngfǔ政府chūtái出台le了duōxiàng多项zhèngcè政策lái来cùjìn促进jiùyè就业。
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách để thúc đẩy việc làm.
The government has introduced a number of policies to promote employment.
jīnnián今年de的jiùyè就业xíngshì形势fēicháng非常yánjùn严峻。
Tình hình việc làm năm nay vô cùng gay gắt.
The employment situation this year is very severe.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂wèi为dāngdì当地tígōng提供le了dàliàng大量de的jiùyè就业jīhuì机会。
Nhà máy này đã cung cấp lượng lớn cơ hội việc làm cho địa phương.
This factory has provided a large number of employment opportunities for the local area.
tā他bìyè毕业hòu后yìzhí一直zàijiā在家dài待yè业,hái还méiyǒu没有jiùyè就业。
Anh ấy sau khi tốt nghiệp cứ ở nhà chờ việc, vẫn chưa đi làm.
After graduating, he has been unemployed at home and still has not found a job.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây