ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
就近
jiùjìn
ở gần, lân cận, tiện đường, ngay gần đó (để làm gì).
Hán việt: tựu cận
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "就近" (jiùjìn) mang nghĩa "gần nhất", kết hợp bởi 就 (jiù - tựu): "đã" + 近 (jìn - cận): "gần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 近: Cầm chiếc rìu (斤) bước đi trên đường (辶) chỉ vài bước chân là tới nơi, gợi khoảng cách thật gần gũi, cận kề (近).

Thành phần cấu tạo

就近
jiùjìn
gần nhất
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
近
jìn • cận
gần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:ở gần, lân cận, tiện đường, ngay gần đó (để làm gì).
Ví dụ (5)
wèile为了fāngbiàn方便zhàogu照顾fùmǔ父母,tā他xuǎnzé选择zài在lǎojiā老家jiù就jìn近gōngzuò工作。
Để tiện chăm sóc cha mẹ, anh ấy chọn làm việc ở ngay gần quê nhà.
To make it easier to take care of his parents, he chose to work near his hometown.
fāshēng发生huǒzāi火灾shí时,yìng应jiù就jìn近xúnzhǎo寻找miè灭huǒ火qì器。
Khi xảy ra hỏa hoạn, nên tìm bình chữa cháy ở nơi gần nhất.
In the event of a fire, you should find the nearest fire extinguisher.
zhè这jiù就shì是guójiā国家tíchàng提倡de的“miǎn免shì试jiù就jìn近rùxué入学”zhèngcè政策。
Đây chính là chính sách "nhập học trường gần nhà không cần thi" mà nhà nước đề xướng.
This is the policy advocated by the state of "admission to nearby schools without an entrance exam."
wǒmen我们kěyǐ可以jiù就jìn近zhǎo找yì一jiā家cānguǎn餐馆chī吃wǔfàn午饭。
Chúng ta có thể tìm đại một nhà hàng nào ở gần đây để ăn trưa.
We can find a nearby restaurant for lunch.
shòushāng受伤de的chéngkè乘客bèi被sòngwǎng送往jiù就jìn近de的yīyuàn医院qiǎngjiù抢救。
Hành khách bị thương được đưa đến bệnh viện gần nhất để cấp cứu.
The injured passenger was taken to the nearest hospital for emergency treatment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây