ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迁怒
qiānnù
giận cá chém thớt
Hán việt: thiên nộ
—

Gợi nhớ

Từ "迁怒" (qiānnù) mang nghĩa "giận cá chém thớt", kết hợp bởi 迁 (qiān - thiên): "Di chuyển" + 怒 (nù - nộ): "Giận dữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迁: Đôi chân bước đi (辶) vượt qua hàng nghìn (千) dặm đường để tìm đến vùng đất mới là dời chỗ, di chuyển (迁). • Chữ 怒: Khi người nô lệ (奴) bị áp bức quá mức khiến ngọn lửa trong tim (心) bùng lên dữ dội, đó là cơn thịnh nộ, giận dữ (怒).

Thành phần cấu tạo

迁怒
qiānnù
giận cá chém thớt
迁
qiān • thiên
Di chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (phía trên)
怒
nù • nộ
Giận dữ
奴
Nô
Nô lệ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giận cá chém thớt
Ví dụ (3)
tā他zài在gōngsī公司shòu受le了qì气,huíjiā回家què却qiānnù迁怒yú于qīzi妻子。
Anh ta bực bội ở công ty, nhưng về nhà lại giận cá chém thớt lên người vợ.
He suffered indignities at the office, but came home and took his anger out on his wife.
wǒmen我们zuò做cuò错liǎoshì了事yào要zìjǐ自己chéngdān承担,bù不néng能qiānnù迁怒biérén别人。
Chúng ta làm sai việc thì phải tự gánh vác, không được trút giận lên người khác.
When we do something wrong, we must take responsibility ourselves and not take our anger out on others.
jīnglǐ经理yīnwèi因为xiàngmù项目shībài失败ér而qiānnù迁怒le了zhěnggè整个tuánduì团队。
Giám đốc vì dự án thất bại mà trút giận lên toàn bộ đội ngũ.
The manager took his anger out on the entire team because the project failed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây