ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愤怒
fènnù
phẫn nộ, tức giận, căm phẫn (mức độ cao hơn 'shēngqì', thường dùng cho sự bất công hoặc việc lớn).
Hán việt: phẫn nộ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "愤怒" (fènnù) mang nghĩa "Giận dữ, tức giận", kết hợp bởi 愤 (fèn - phẫn): "Tức giận" + 怒 (nù - nộ): "Giận dữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 愤: Trong lòng (忄) dồn nén nỗi bất bình sục sôi muốn phun trào mạnh mẽ (贲) ra ngoài là tức giận, phẫn nộ (愤). • Chữ 怒: Khi người nô lệ (奴) bị áp bức quá mức khiến ngọn lửa trong tim (心) bùng lên dữ dội, đó là cơn thịnh nộ, giận dữ (怒).

Thành phần cấu tạo

愤怒
fènnù
Giận dữ, tức giận
愤
fèn • phẫn
Tức giận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
怒
nù • nộ
Giận dữ
奴
Nô
Nô lệ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:phẫn nộ, tức giận, căm phẫn (mức độ cao hơn 'shēngqì', thường dùng cho sự bất công hoặc việc lớn).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个bù不gōngpíng公平de的xiāoxi消息,tā他gǎndào感到fēicháng非常fènnù愤怒。
Nghe được tin tức bất công này, anh ấy cảm thấy vô cùng phẫn nộ.
When he heard the unfair news, he felt extremely angry.
zhè这zhǒng种nüèdài虐待dòngwù动物de的xíngwéi行为yǐnqǐ引起le了rénmen人们de的fènnù愤怒。
Hành vi ngược đãi động vật này đã gây ra sự phẫn nộ trong lòng mọi người.
This kind of animal abuse has aroused people's anger.
tā他fènnù愤怒de地pāi拍le了yíxià一下zhuōzi桌子,zhàn站le了qǐlái起来。
Anh ấy phẫn nộ đập bàn một cái rồi đứng phắt dậy.
He angrily slapped the table and stood up.
miànduì面对dírén敌人de的qīnlüè侵略,quánguó全国rénmín人民dōu都mǎnqiāng满腔fènnù愤怒。
Đối mặt với sự xâm lược của kẻ thù, toàn thể nhân dân cả nước đều tràn đầy căm phẫn.
In the face of the enemy's aggression, the entire nation was filled with anger.
qǐng请kòngzhì控制yíxià一下nǐ你de的fènnù愤怒,chōngdòng冲动jiějué解决bùliǎo不了wèntí问题。
Xin hãy kiềm chế cơn giận dữ của bạn, bốc đồng không giải quyết được vấn đề đâu.
Please control your anger; acting impulsively will not solve the problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây