喜怒哀乐
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "喜怒哀乐" (xǐ-nù-āi-lè) mang nghĩa "mọi cung bậc cảm xúc vui buồn giận thương", kết hợp bởi 喜 (xǐ - hỷ): "vui mừng" + 怒 (nù - nộ): "Giận dữ" + 哀 (āi - ai): "Buồn" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喜: Nghe tiếng trống hội (壴) vang rền rã, ai nấy đều mở miệng (口) cười tươi rạng rỡ trong niềm vui mừng, hạnh phúc (喜). • Chữ 怒: Khi người nô lệ (奴) bị áp bức quá mức khiến ngọn lửa trong tim (心) bùng lên dữ dội, đó là cơn thịnh nộ, giận dữ (怒). • Chữ 哀: Miệng (口) kêu khóc trong áo tang (衣), nỗi đau thương tâm, buồn 哀. • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 喜怒哀乐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:mọi cung bậc cảm xúc vui buồn giận thương
Ví dụ (5)
人生充满了喜怒哀乐。
Cuộc sống tràn ngập mọi cung bậc cảm xúc hỉ nộ ái lạc.
Life is full of joy, anger, sorrow, and happiness.
演员必须能够真实地表现出角色的喜怒哀乐。
Diễn viên phải có khả năng thể hiện chân thực mọi cung bậc cảm xúc của nhân vật.
An actor must be able to authentically portray a character's joys, anger, sorrows, and happiness.
这首歌道出了凡人的喜怒哀乐。
Bài hát này nói lên hỉ nộ ái lạc của những con người bình thường.
This song expresses the joys and sorrows of ordinary people.
无论喜怒哀乐,我都会陪在你身边。
Dù trải qua hỉ nộ ái lạc nào, tôi cũng sẽ luôn ở bên cạnh bạn.
No matter whether you are happy or sad, I will stay by your side.
经历过岁月的洗礼,他早已看淡了世间的喜怒哀乐。
Trải qua sự gột rửa của năm tháng, anh ấy từ lâu đã coi nhẹ hỉ nộ ái lạc trên thế gian.
After being tempered by the years, he has long since learned to take the joys and sorrows of the world lightly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây