ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喜悦
xǐyuè
niềm vui sướng, hân hoan, vui mừng (cảm giác vui vẻ từ trong lòng, thường trang trọng hoặc sâu sắc hơn 'gāoxìng').
Hán việt: hỷ duyệt
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "喜悦" (xǐyuè) mang nghĩa "Niềm vui, hạnh phúc", kết hợp bởi 喜 (xǐ - hỷ): "vui mừng" + 悦 (yuè - duyệt): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喜: Nghe tiếng trống hội (壴) vang rền rã, ai nấy đều mở miệng (口) cười tươi rạng rỡ trong niềm vui mừng, hạnh phúc (喜). • Chữ 悦: Trong lòng (忄) cảm thấy hân hoan khi cùng mọi người cởi mở trao đổi niềm vui (兑) nên vô cùng vui vẻ, hài lòng (悦).

Thành phần cấu tạo

喜悦
xǐyuè
Niềm vui, hạnh phúc
喜
xǐ • hỷ
vui mừng
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
悦
yuè • duyệt
vui vẻ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
兑
Chữ Đoài
Trao đổi, niềm vui / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:niềm vui sướng, hân hoan, vui mừng (cảm giác vui vẻ từ trong lòng, thường trang trọng hoặc sâu sắc hơn 'gāoxìng').
Ví dụ (5)
kàn看zhe着háizi孩子yì一tiāntiān天天zhǎngdà长大,mǔqīn母亲xīnzhōng心中chōngmǎn充满le了xǐyuè喜悦。
Nhìn con lớn lên từng ngày, trong lòng người mẹ tràn đầy niềm vui sướng.
Watching her child grow up day by day, the mother was filled with joy.
chénggōng成功de的xǐyuè喜悦ràng让tā他wàngjì忘记le了suǒyǒu所有de的píláo疲劳。
Niềm hân hoan của thành công khiến anh ấy quên đi mọi mệt mỏi.
The joy of success made him forget all his fatigue.
wǒmen我们yào要gòngtóng共同fēnxiǎng分享fēngshōu丰收de的xǐyuè喜悦。
Chúng ta hãy cùng nhau chia sẻ niềm vui được mùa.
We should share the joy of the bountiful harvest together.
tā他de的liǎn脸shàng上lùchū露出le了wúfǎ无法yǎnshì掩饰de的xǐyuè喜悦。
Trên mặt anh ấy lộ ra niềm vui sướng không thể che giấu.
His face showed unmistakable joy.
huái怀zhe着xǐyuè喜悦de的xīnqíng心情qù去yíngjiē迎接xīnnián新年。
Mang theo tâm trạng hân hoan đi đón năm mới.
Welcome the New Year with a joyful heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây