喜悦
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "喜悦" (xǐyuè) mang nghĩa "Niềm vui, hạnh phúc", kết hợp bởi 喜 (xǐ - hỷ): "vui mừng" + 悦 (yuè - duyệt): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喜: Nghe tiếng trống hội (壴) vang rền rã, ai nấy đều mở miệng (口) cười tươi rạng rỡ trong niềm vui mừng, hạnh phúc (喜). • Chữ 悦: Trong lòng (忄) cảm thấy hân hoan khi cùng mọi người cởi mở trao đổi niềm vui (兑) nên vô cùng vui vẻ, hài lòng (悦).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 喜悦
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:niềm vui sướng, hân hoan, vui mừng (cảm giác vui vẻ từ trong lòng, thường trang trọng hoặc sâu sắc hơn 'gāoxìng').
Ví dụ (5)
看着孩子一天天长大,母亲心中充满了喜悦。
Nhìn con lớn lên từng ngày, trong lòng người mẹ tràn đầy niềm vui sướng.
Watching her child grow up day by day, the mother was filled with joy.
成功的喜悦让他忘记了所有的疲劳。
Niềm hân hoan của thành công khiến anh ấy quên đi mọi mệt mỏi.
The joy of success made him forget all his fatigue.
我们要共同分享丰收的喜悦。
Chúng ta hãy cùng nhau chia sẻ niềm vui được mùa.
We should share the joy of the bountiful harvest together.
他的脸上露出了无法掩饰的喜悦。
Trên mặt anh ấy lộ ra niềm vui sướng không thể che giấu.
His face showed unmistakable joy.
怀着喜悦的心情去迎接新年。
Mang theo tâm trạng hân hoan đi đón năm mới.
Welcome the New Year with a joyful heart.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây