ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喜好
xǐhào
thích, sở thích, ưa chuộng
Hán việt: hỷ hiếu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "喜好" (xǐhào) mang nghĩa "thích, sở thích, ưa chuộng", kết hợp bởi 喜 (xǐ - hỷ): "vui mừng" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喜: Nghe tiếng trống hội (壴) vang rền rã, ai nấy đều mở miệng (口) cười tươi rạng rỡ trong niềm vui mừng, hạnh phúc (喜). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).

Thành phần cấu tạo

喜好
xǐhào
thích, sở thích, ưa chuộng
喜
xǐ • hỷ
vui mừng
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thích, sở thích, ưa chuộng
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的xǐhào喜好。
Mỗi người đều có sở thích riêng của mình.
Everyone has their own preferences.
tā他cóngxiǎo从小jiù就xǐhào喜好yīnyuè音乐。
Anh ấy từ nhỏ đã thích âm nhạc.
He has loved music since childhood.
zhè这běn本shū书hěn很yínghé迎合dàzhòng大众de的xǐhào喜好。
Cuốn sách này rất phù hợp với thị hiếu của công chúng.
This book really caters to popular tastes.
wǒmen我们de的yǐnshí饮食xǐhào喜好wánquán完全bùtóng不同。
Sở thích ăn uống của chúng tôi hoàn toàn khác nhau.
Our food preferences are completely different.
tā她tèbié特别xǐhào喜好chuān穿hóngsè红色de的yīfu衣服。
Cô ấy đặc biệt thích mặc quần áo màu đỏ.
She especially likes wearing red clothes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây