ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哀
āi
Buồn; thương tâm
Hán việt: ai
丶一丨フ一ノ丨ノ丶
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Miệng (口) kêu khóc trong áo tang (衣), nỗi đau thương tâm, buồn 哀.

Thành phần cấu tạo

哀
āi
Buồn; thương tâm
衣
Bộ Y
Áo (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Buồn; thương tâm
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个bēi'āi悲哀de的gùshì故事。
Đây là một câu chuyện buồn.
This is a sad story.
tā她de的yǎnshén眼神lǐ里chōngmǎn充满le了āishāng哀伤。
Trong ánh mắt của cô ấy tràn ngập sự đau thương.
Her eyes were full of sorrow.
quánguó全国rénmín人民dōu都zài在āidào哀悼yùnànzhě遇难者。
Nhân dân cả nước đều đang thương tiếc những người tử nạn.
The whole nation is mourning the victims.
tā他kǔkǔ苦苦āiqiú哀求lǎobǎn老板búyào不要jiěgù解雇tā他。
Anh ấy khổ sở van xin ông chủ đừng sa thải mình.
He begged his boss not to fire him.
dàjiā大家qǐlì起立,wèi为sǐ死nàn难zhě者mò'āi默哀sān三fēnzhōng分钟。
Mọi người đứng dậy, mặc niệm những người đã hi sinh trong ba phút.
Everyone stood up and observed three minutes of silence for the dead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây