ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哀悼
āidào
thương tiếc, tưởng niệm, chia buồn
Hán việt: ai điệu
—

Gợi nhớ

Từ "哀悼" (āidào) mang nghĩa "thương tiếc, tưởng niệm, chia buồn", kết hợp bởi 哀 (āi - ai): "Buồn" + 悼 (dào - điệu): "thương tiếc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哀: Miệng (口) kêu khóc trong áo tang (衣), nỗi đau thương tâm, buồn 哀. • Chữ 悼: Trái tim (忄) hướng về hình bóng cao cả (卓) của người đã khuất với niềm thương tiếc, đau buồn khôn nguôi (悼).

Thành phần cấu tạo

哀悼
āidào
thương tiếc, tưởng niệm, chia buồn
哀
āi • ai
Buồn
衣
Bộ Y
Áo (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
悼
dào • điệu
thương tiếc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thương tiếc, tưởng niệm, chia buồn
Ví dụ (3)
quánguó全国rénmín人民shēnqiè深切āidào哀悼zài在dìzhèn地震zhōng中yùnàn遇难de的tóngbāo同胞。
Nhân dân cả nước thương tiếc sâu sắc những đồng bào tử nạn trong trận động đất.
People across the country deeply mourned their fellow citizens who perished in the earthquake.
wǒmen我们xiàng向tā他de的jiāshǔ家属biǎoshì表示zuì最chéngzhì诚挚de的āidào哀悼。
Chúng tôi gửi lời chia buồn chân thành nhất tới gia quyến của ông ấy.
We express our sincerest condolences to his family.
xuéxiào学校jǔxíng举行le了mò'āi默哀yíshì仪式,āidào哀悼qùshì去世de的lǎo老xiàozhǎng校长。
Nhà trường đã tổ chức nghi thức mặc niệm để tưởng nhớ vị hiệu trưởng quá cố.
The school held a moment of silence to mourn the late former principal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây