ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哀号
āiháo
Kêu gào thảm thiết / Than vãn
Hán việt: ai hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "哀号" (āiháo) mang nghĩa "Kêu gào thảm thiết / Than vãn", kết hợp bởi 哀 (āi - ai): "Buồn" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哀: Miệng (口) kêu khóc trong áo tang (衣), nỗi đau thương tâm, buồn 哀. • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Thành phần cấu tạo

哀号
āiháo
Kêu gào thảm thiết / Than vãn
哀
āi • ai
Buồn
衣
Bộ Y
Áo (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ nội động
Nghĩa:Kêu gào thảm thiết / Than vãn
Ví dụ (3)
shīqù失去qīnrén亲人de的rénmen人们zài在zāiqū灾区juéwàng绝望de地āiháo哀号。
Những người mất đi người thân khóc gào tuyệt vọng trong vùng thiên tai.
People who had lost their loved ones wailed in despair in the disaster area.
hánfēng寒风zài在kōngkuàng空旷de的jiēdào街道shàng上sìnüè肆虐āiháo哀号。
Gió lạnh rít lên từng hồi thảm thiết trên đường phố hoang vắng.
The cold wind raged and howled through the empty streets.
dòngwù动物zài在shòu受nüèdài虐待shí时fāchū发出qīcǎn凄惨de的āiháo哀号。
Con vật phát ra tiếng kêu thảm thương khi bị ngược đãi.
Animals let out miserable cries when being abused.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây