ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
符号
fúhào
ký hiệu, dấu hiệu, biểu tượng.
Hán việt: phù hiệu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "符号" (fúhào) mang nghĩa "ký hiệu", kết hợp bởi 符 (fú - phù): "biểu tượng" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 符: Thẻ tre (⺮) khắc dấu ấn riêng trao trả (付) cho nhau để làm tin khi đối chiếu chính là phù hiệu, biểu tượng, dấu hiệu (符). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Thành phần cấu tạo

符号
fúhào
ký hiệu
符
fú • phù
biểu tượng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía dưới)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ký hiệu, dấu hiệu, biểu tượng.
Ví dụ (5)
zhè这wénzhāng文章lǐ里yǒu有hěn很duō多biāodiǎnfúhào标点符号cuòwù错误。
Trong bài văn này có rất nhiều lỗi dấu câu (ký hiệu chấm câu).
There are many punctuation errors in this article.
jiā加jiǎn减chéng乘chú除shì是jīběn基本de的shùxué数学fúhào符号。
Cộng trừ nhân chia là các ký hiệu toán học cơ bản.
Addition, subtraction, multiplication, and division are basic mathematical symbols.
zài在shùxué数学gōngshì公式zhōng中,bùtóng不同de的fúhào符号dàibiǎo代表bùtóng不同de的hányì含义。
Trong công thức toán học, các ký hiệu khác nhau biểu thị những ý nghĩa khác nhau.
The dove is a symbol of peace.
rúguǒ如果bú不rènshi认识wǔxiàn五线pǔ谱de的fúhào符号,jiù就wúfǎ无法tánzòu弹奏。
Nếu không biết các ký hiệu của bản nhạc khuôn (ngũ tuyến phổ), thì không thể đàn được.
If you can't read the symbols on the staff, you won't be able to play.
zhè这shì是yí一gè个dàibiǎo代表wēixiǎn危险de的fúhào符号。
Đây là một ký hiệu đại diện cho sự nguy hiểm.
This is a symbol that represents danger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây