Gợi nhớ
Từ "记账符号" (jìzhàng fúhào) mang nghĩa "ký hiệu ghi sổ, ký hiệu bút toán", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 符 (fú - phù): "biểu tượng" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 符: Thẻ tre (⺮) khắc dấu ấn riêng trao trả (付) cho nhau để làm tin khi đối chiếu chính là phù hiệu, biểu tượng, dấu hiệu (符). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).