ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
音符
yīnfú
Nốt nhạc
Hán việt: âm phù
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "音符" (yīnfú) mang nghĩa "Nốt nhạc", kết hợp bởi 音 (yīn - âm): "âm" + 符 (fú - phù): "biểu tượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 符: Thẻ tre (⺮) khắc dấu ấn riêng trao trả (付) cho nhau để làm tin khi đối chiếu chính là phù hiệu, biểu tượng, dấu hiệu (符).

Thành phần cấu tạo

音符
yīnfú
Nốt nhạc
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
符
fú • phù
biểu tượng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nốt nhạc
Ví dụ (3)
yuèpǔ乐谱shàng上yǒu有hěn很duō多yīnfú音符。
Trên bản nhạc có rất nhiều nốt nhạc.
There are many musical notes on the sheet music.
tā他bǎ把zhè这gè个yīnfú音符chàng唱cuò错le了。
Anh ấy hát sai nốt nhạc này.
He sang this note wrong.
háizi孩子zhèngzài正在xuéxí学习rènshi认识yīnfú音符。
Đứa trẻ đang học nhận biết nốt nhạc.
The child is learning to recognize musical notes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây