ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
符
fú
biểu tượng, dấu hiệu
Hán việt: phù
ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶
11
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Thẻ tre (⺮) khắc dấu ấn riêng trao trả (付) cho nhau để làm tin khi đối chiếu chính là phù hiệu, biểu tượng, dấu hiệu (符).

Thành phần cấu tạo

符
fú
biểu tượng, dấu hiệu
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biểu tượng, dấu hiệu
Ví dụ (5)
biāodiǎnfúhào标点符号zài在xiězuò写作zhōng中hěn很zhòngyào重要。
Dấu câu rất quan trọng trong việc viết lách.
Punctuation marks are very important in writing.
tā他de的xíngwéi行为bù不fúhé符合wǒmen我们de的guīdìng规定。
Hành vi của anh ấy không phù hợp với quy định của chúng tôi.
His behavior does not conform to our rules.
zhè这shǒu首qǔzi曲子yóu由xǔduō许多měimiào美妙de的yīnfú音符zǔchéng组成。
Bản nhạc này được tạo thành từ nhiều nốt nhạc tuyệt vời.
This piece is composed of many beautiful notes.
tā她zǒngshì总是dài带zhe着nǎinai奶奶gěi给tā她de的hùshēnfú护身符。
Cô ấy luôn mang theo chiếc bùa hộ mệnh mà bà nội tặng.
She always wears the amulet her grandmother gave her.
mìmǎ密码bìxū必须bāohán包含zhìshǎo至少bā八gè个zìfú字符。
Mật khẩu phải chứa ít nhất tám ký tự.
The password must contain at least eight characters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây