符
ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶
11
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Thẻ tre (⺮) khắc dấu ấn riêng trao trả (付) cho nhau để làm tin khi đối chiếu chính là phù hiệu, biểu tượng, dấu hiệu (符).
Thành phần cấu tạo
符
biểu tượng, dấu hiệu
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biểu tượng, dấu hiệu
Ví dụ (5)
标点符号在写作中很重要。
Dấu câu rất quan trọng trong việc viết lách.
Punctuation marks are very important in writing.
他的行为不符合我们的规定。
Hành vi của anh ấy không phù hợp với quy định của chúng tôi.
His behavior does not conform to our rules.
这首曲子由许多美妙的音符组成。
Bản nhạc này được tạo thành từ nhiều nốt nhạc tuyệt vời.
This piece is composed of many beautiful notes.
她总是带着奶奶给她的护身符。
Cô ấy luôn mang theo chiếc bùa hộ mệnh mà bà nội tặng.
She always wears the amulet her grandmother gave her.
密码必须包含至少八个字符。
Mật khẩu phải chứa ít nhất tám ký tự.
The password must contain at least eight characters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây