ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
氟
fú
Flo (nguyên tố hóa học)
Hán việt: phất
ノ一一フフ一フノ丨
9
—

Gợi nhớ

Một chất khí (气) hoạt động cực mạnh không gì cản nổi (弗), thường có trong kem đánh răng chống sâu răng, chính là nguyên tố Flo (氟).

Thành phần cấu tạo

氟
fú
Flo (nguyên tố hóa học)
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
弗
Phất
Không / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Flo (nguyên tố hóa học)
Ví dụ (3)
yágāo牙膏lǐ里tiānjiā添加hán含fú氟chéngfèn成分néng能fángzhǐ防止zhùyá蛀牙。
Kem đánh răng cho thêm thành phần chứa Flo có thể phòng ngừa sâu răng.
Adding fluorine components in toothpaste can prevent tooth decay.
fú氟shì是yì一zhǒng种huàxué化学xìngzhì性质huópō活泼de的yuánsù元素。
Flo là một nguyên tố có tính chất hóa học hoạt động mạnh.
Fluorine is an element with active chemical properties.
zhùyì注意shuǐzhì水质zhōng中fú氟hánliàng含量de的biāozhǔn标准。
Chú ý tiêu chuẩn hàm lượng Flo trong chất lượng nước.
Pay attention to fluorine content standards in water quality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây