氟
ノ一一フフ一フノ丨
9
—
Gợi nhớ
Một chất khí (气) hoạt động cực mạnh không gì cản nổi (弗), thường có trong kem đánh răng chống sâu răng, chính là nguyên tố Flo (氟).
Thành phần cấu tạo
氟
Flo (nguyên tố hóa học)
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
弗
Phất
Không / âm đọc (bên trong)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Flo (nguyên tố hóa học)
Ví dụ (3)
牙膏里添加含氟成分能防止蛀牙。
Kem đánh răng cho thêm thành phần chứa Flo có thể phòng ngừa sâu răng.
Adding fluorine components in toothpaste can prevent tooth decay.
氟是一种化学性质活泼的元素。
Flo là một nguyên tố có tính chất hóa học hoạt động mạnh.
Fluorine is an element with active chemical properties.
注意水质中氟含量的标准。
Chú ý tiêu chuẩn hàm lượng Flo trong chất lượng nước.
Pay attention to fluorine content standards in water quality.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây