俘
ノ丨ノ丶丶ノフ丨一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Kẻ địch (亻) trên chiến trường bị bàn tay quân sĩ tóm chặt (孚) đem về doanh trại giam giữ gọi là tù binh, bắt giữ (俘).
Thành phần cấu tạo
俘
bắt làm tù binh; tù binh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
孚
Phù
Tin / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:bắt làm tù binh; tù binh
Ví dụ (5)
敌军有几百人成了我们的俘虏。
Có hàng trăm lính địch đã trở thành tù binh của chúng tôi.
Several hundred enemy soldiers became our prisoners.
这位将军在战斗中不幸被俘。
Vị tướng này đã không may bị bắt giữ trong trận chiến.
The general was unfortunately captured in battle.
战争结束后,双方交换了战俘。
Sau khi chiến tranh kết thúc, hai bên đã trao đổi tù binh.
After the war ended, both sides exchanged prisoners of war.
警察在突击行动中俘获了这名逃犯。
Cảnh sát đã bắt giữ được tên tội phạm lẩn trốn trong một cuộc đột kích.
The police captured the fugitive during the raid.
她的美貌俘虏了许多年轻人的心。
Vẻ đẹp của cô ấy đã đánh cắp (bắt giữ) trái tim của nhiều chàng trai trẻ.
Her beauty captured the hearts of many young men.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây