拂
一丨一フ一フノ丨
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) cầm khăn phất nhẹ qua lại nhiều lần (弗) trên mặt bàn để phủi sạch lớp bụi bám là động tác quét, chải (拂).
Thành phần cấu tạo
拂
quét, chải
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
弗
Phất
Không / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quét, chải
Ví dụ (5)
她用手拂去衣服上的灰尘。
Cô ấy dùng tay phủi (quét) đi bụi bẩn trên quần áo.
She brushed the dust off her clothes with her hand.
微风拂过水面,泛起层层涟漪。
Cơn gió nhẹ lướt (quét) qua mặt nước, gợn lên từng lớp sóng lăn tăn.
A gentle breeze brushed across the water, creating ripples.
春风拂面,让人感到十分惬意。
Gió xuân mơn trớn (quét nhẹ) qua khuôn mặt, khiến người ta cảm thấy vô cùng dễ chịu.
The spring breeze brushed against our faces, making us feel very comfortable.
垂柳的枝条轻轻拂着水面。
Những cành liễu rủ nhẹ nhàng quét (chải) xuống mặt nước.
The weeping willow's branches lightly brushed the surface of the water.
他拂去桌子上的落叶。
Anh ấy quét (phủi) đi những chiếc lá rụng trên bàn.
He brushed the fallen leaves off the table.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây