ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拂
fú
quét, chải
Hán việt: phất
一丨一フ一フノ丨
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) cầm khăn phất nhẹ qua lại nhiều lần (弗) trên mặt bàn để phủi sạch lớp bụi bám là động tác quét, chải (拂).

Thành phần cấu tạo

拂
fú
quét, chải
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
弗
Phất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quét, chải
Ví dụ (5)
tā她yòng用shǒu手fú拂qù去yīfu衣服shàng上de的huīchén灰尘。
Cô ấy dùng tay phủi (quét) đi bụi bẩn trên quần áo.
She brushed the dust off her clothes with her hand.
wēifēng微风fú拂guò过shuǐmiàn水面,fànqǐ泛起céngcéng层层liányī涟漪。
Cơn gió nhẹ lướt (quét) qua mặt nước, gợn lên từng lớp sóng lăn tăn.
A gentle breeze brushed across the water, creating ripples.
chūnfēng春风fúmiàn拂面,ràng让rén人gǎndào感到shífēn十分qièyì惬意。
Gió xuân mơn trớn (quét nhẹ) qua khuôn mặt, khiến người ta cảm thấy vô cùng dễ chịu.
The spring breeze brushed against our faces, making us feel very comfortable.
chuí垂liǔ柳de的zhītiáo枝条qīngqīng轻轻fú拂zhe着shuǐmiàn水面。
Những cành liễu rủ nhẹ nhàng quét (chải) xuống mặt nước.
The weeping willow's branches lightly brushed the surface of the water.
tā他fú拂qù去zhuōzi桌子shàng上de的luòyè落叶。
Anh ấy quét (phủi) đi những chiếc lá rụng trên bàn.
He brushed the fallen leaves off the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây