ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
芙
fú
Hoa sen
Hán việt: phù
一丨丨一一ノ丶
7
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thảo mộc (艹) vươn mình thanh cao giữa đầm nước như người trượng phu ngay thẳng (夫) chính là đóa hoa sen, phù dung (芙).

Thành phần cấu tạo

芙
fú
Hoa sen
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
夫
Phu
Người đàn ông / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa sen
Ví dụ (5)
gāng刚xǐwán洗完zǎo澡de的tā她,yóurú犹如chūshuǐ出水fú芙róng蓉bān般qīngchún清纯měilì美丽。
Cô ấy vừa tắm xong, thuần khiết và xinh đẹp hệt như đóa hoa sen vươn lên từ mặt nước.
Fresh from her bath, she was as pure and lovely as a lotus rising from the water.
chítáng池塘lǐ里de的fú芙qú蕖jìngxiāng竞相kāifàng开放。
Những đóa hoa sen trong ao đang đua nhau nở rộ.
The lotus flowers in the pond are blooming in profusion.
héhuā荷花zài在zhōngguó中国wénxué文学zhōng中yě也cháng常bèi被chēngwéi称为shuǐ水fú芙róng蓉。
Hoa sen trong văn học Trung Quốc cũng thường được gọi là thủy phù dung.
In Chinese literature, the lotus is also often called the water lotus.
qīngshuǐ清水chū出fú芙róng蓉,tiānrán天然qù去diāo雕shì饰。
Nước trong mọc đóa hoa sen, vẻ đẹp tự nhiên không cần chạm trổ điểm tô (thơ Lý Bạch).
A lotus emerges from clear water, naturally free of artificial adornment.
zhè这fú幅huà画shēngdòng生动de地miáohuì描绘le了xiàrì夏日fú芙róng蓉shèngkāi盛开de的měijǐng美景。
Bức tranh này miêu tả một cách sinh động cảnh đẹp hoa sen nở rộ vào mùa hè.
This painting vividly depicts the beautiful scene of hibiscus blooming in summer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây