芙
一丨丨一一ノ丶
7
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thảo mộc (艹) vươn mình thanh cao giữa đầm nước như người trượng phu ngay thẳng (夫) chính là đóa hoa sen, phù dung (芙).
Thành phần cấu tạo
芙
Hoa sen
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
夫
Phu
Người đàn ông / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa sen
Ví dụ (5)
刚洗完澡的她,犹如出水芙蓉般清纯美丽。
Cô ấy vừa tắm xong, thuần khiết và xinh đẹp hệt như đóa hoa sen vươn lên từ mặt nước.
Fresh from her bath, she was as pure and lovely as a lotus rising from the water.
池塘里的芙蕖竞相开放。
Những đóa hoa sen trong ao đang đua nhau nở rộ.
The lotus flowers in the pond are blooming in profusion.
荷花在中国文学中也常被称为水芙蓉。
Hoa sen trong văn học Trung Quốc cũng thường được gọi là thủy phù dung.
In Chinese literature, the lotus is also often called the water lotus.
清水出芙蓉,天然去雕饰。
Nước trong mọc đóa hoa sen, vẻ đẹp tự nhiên không cần chạm trổ điểm tô (thơ Lý Bạch).
A lotus emerges from clear water, naturally free of artificial adornment.
这幅画生动地描绘了夏日芙蓉盛开的美景。
Bức tranh này miêu tả một cách sinh động cảnh đẹp hoa sen nở rộ vào mùa hè.
This painting vividly depicts the beautiful scene of hibiscus blooming in summer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây