ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辐
fú
nan hoa bánh xe; tia, sự tỏa ra theo hướng nan hoa.
Hán việt: bức
一フ丨一一丨フ一丨フ一丨一
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những thanh gỗ gắn quanh trục bánh xe (车) tỏa đều ra bốn phía đầy đặn (畐) chính là những chiếc nan hoa tỏa tia (辐).

Thành phần cấu tạo

辐
fú
nan hoa; tỏa ra như tia
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nan hoa bánh xe; tia, sự tỏa ra theo hướng nan hoa.
Ví dụ (3)
chēlún车轮de的fú辐tiáo条duàn断le了yì一gēn根。
Một nan hoa của bánh xe bị gãy.
One of the spokes on the wheel broke.
dàolù道路cóng从shìzhōngxīn市中心xiàng向wài外fúshè辐射。
Đường sá tỏa ra ngoài từ trung tâm thành phố.
Roads radiate outward from the city center.
zhè这zhǒng种shèjì设计chéng呈fú辐zhuàng状zhǎnkāi展开。
Thiết kế này mở ra theo dạng nan hoa.
This design spreads out in a radial pattern.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây