辐
一フ丨一一丨フ一丨フ一丨一
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những thanh gỗ gắn quanh trục bánh xe (车) tỏa đều ra bốn phía đầy đặn (畐) chính là những chiếc nan hoa tỏa tia (辐).
Thành phần cấu tạo
辐
nan hoa; tỏa ra như tia
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nan hoa bánh xe; tia, sự tỏa ra theo hướng nan hoa.
Ví dụ (3)
车轮的辐条断了一根。
Một nan hoa của bánh xe bị gãy.
One of the spokes on the wheel broke.
道路从市中心向外辐射。
Đường sá tỏa ra ngoài từ trung tâm thành phố.
Roads radiate outward from the city center.
这种设计呈辐状展开。
Thiết kế này mở ra theo dạng nan hoa.
This design spreads out in a radial pattern.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây