ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不符合项
bù fúhé xiàng
Điểm không phù hợp
Hán việt: bất phù hợp hạng
—

Gợi nhớ

Từ "不符合项" (bù fúhé xiàng) mang nghĩa "Điểm không phù hợp", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 符 (fú - phù): "biểu tượng" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 项 (xiàng - hạng): "mục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 符: Thẻ tre (⺮) khắc dấu ấn riêng trao trả (付) cho nhau để làm tin khi đối chiếu chính là phù hiệu, biểu tượng, dấu hiệu (符). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项).

Thành phần cấu tạo

不符合项
bù fúhé xiàng
Điểm không phù hợp
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
符
fú • phù
biểu tượng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía dưới)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm không phù hợp
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了bù不fúhé符合xiàng项。
Trong biểu mẫu đã ghi điểm không phù hợp.
Non-conformities are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认bù不fúhé符合xiàng项shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận điểm không phù hợp có đúng không.
Please confirm whether the non-conformities are accurate.
bù不fúhé符合xiàng项xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Điểm không phù hợp cần được giải thích riêng.
Non-conformities require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây