ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
科目符号
kēmù fúhào
Kí hiệu khoản mục
Hán việt: khoa mục phù hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "科目符号" (kēmù fúhào) mang nghĩa "Kí hiệu khoản mục", kết hợp bởi 科 (kē - khoa): "khoa học" + 目 (mù - mục): "mắt" + 符 (fú - phù): "biểu tượng" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 符: Thẻ tre (⺮) khắc dấu ấn riêng trao trả (付) cho nhau để làm tin khi đối chiếu chính là phù hiệu, biểu tượng, dấu hiệu (符). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Thành phần cấu tạo

科目符号
kēmù fúhào
Kí hiệu khoản mục
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
符
fú • phù
biểu tượng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía dưới)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kí hiệu khoản mục
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对kēmù科目fúhào符号。
Kế toán đang đối chiếu kí hiệu khoản mục.
The accountant is checking the account symbols.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出kēmù科目fúhào符号。
Trong báo cáo cần liệt kê kí hiệu khoản mục.
Account symbols need to be listed in the report.
kēmù科目fúhào符号xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Kí hiệu khoản mục cần trưởng bộ phận xác nhận.
The account symbols require the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây