科学
门
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "科学" (kēxué) nghĩa là "Khoa học", ghép bởi: 科 (kē): khoa học + 学 (xué): học.
Thành phần cấu tạo
科学
Khoa học
禾
斗
⺍
冖
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 科学
Từ ghép (18)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:khoa học (hệ thống kiến thức về tự nhiên, xã hội).
Ví dụ (5)
我们要相信科学,不要相信迷信。
Chúng ta phải tin vào khoa học, đừng tin vào mê tín dị đoan.
We should believe in science, not superstition.
随着科学技术的发展,我们的生活越来越方便。
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, cuộc sống của chúng ta ngày càng thuận tiện.
With the development of science and technology, our lives are becoming more and more convenient.
他从小就对自然科学非常感兴趣。
Từ nhỏ cậu ấy đã vô cùng hứng thú với khoa học tự nhiên.
He has been very interested in the natural sciences since childhood.
这是一个重大的科学发现。
Đây là một phát hiện khoa học trọng đại.
This is a major scientific discovery.
计算机科学是现在很热门的专业。
Khoa học máy tính là chuyên ngành rất hot hiện nay.
Computer science is a very popular major nowadays.
2
tính từ
Nghĩa:khoa học, hợp lý (logic, có căn cứ, đúng đắn).
Ví dụ (5)
这种饮食习惯不太科学,容易生病。
Thói quen ăn uống này không khoa học lắm, dễ bị ốm.
This eating habit is not very healthy and can easily lead to illness.
你的时间安排得很科学,效率很高。
Thời gian biểu của bạn sắp xếp rất khoa học (hợp lý), hiệu quả rất cao.
Your schedule is very well organized, and you work very efficiently.
这是一种非常科学的管理模式。
Đây là một mô hình quản lý vô cùng khoa học.
This is a very sound management model.
这样的设计既美观又科学。
Thiết kế như thế này vừa đẹp mắt lại vừa khoa học.
This kind of design is both attractive and practical.
怎么带孩子才科学?这是很多父母关心的问题。
Chăm con thế nào mới là khoa học? Đây là vấn đề rất nhiều cha mẹ quan tâm.
What is the scientific way to raise a child? This is a question many parents care about.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây