ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
科学
kēxué
khoa học (hệ thống kiến thức về tự nhiên, xã hội).
Hán việt: khoa học
门
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "科学" (kēxué) nghĩa là "Khoa học", ghép bởi: 科 (kē): khoa học + 学 (xué): học.

Thành phần cấu tạo

科学
kēxué
Khoa học
禾
斗
⺍
冖
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:khoa học (hệ thống kiến thức về tự nhiên, xã hội).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xiāngxìn相信kēxué科学,búyào不要xiāngxìn相信míxìn迷信。
Chúng ta phải tin vào khoa học, đừng tin vào mê tín dị đoan.
We should believe in science, not superstition.
suízhe随着kēxuéjìshù科学技术de的fāzhǎn发展,wǒmen我们de的shēnghuó生活yuèláiyuè越来越fāngbiàn方便。
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, cuộc sống của chúng ta ngày càng thuận tiện.
With the development of science and technology, our lives are becoming more and more convenient.
tā他cóngxiǎo从小jiù就duì对zìránkēxué自然科学fēicháng非常gǎnxìngqù感兴趣。
Từ nhỏ cậu ấy đã vô cùng hứng thú với khoa học tự nhiên.
He has been very interested in the natural sciences since childhood.
zhè这shì是yí一gè个zhòngdà重大de的kēxué科学fāxiàn发现。
Đây là một phát hiện khoa học trọng đại.
This is a major scientific discovery.
jìsuànjī计算机kēxué科学shì是xiànzài现在hěn很rèmén热门de的zhuānyè专业。
Khoa học máy tính là chuyên ngành rất hot hiện nay.
Computer science is a very popular major nowadays.
2
tính từ
Nghĩa:khoa học, hợp lý (logic, có căn cứ, đúng đắn).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种yǐnshí饮食xíguàn习惯bú不tài太kēxué科学,róngyì容易shēngbìng生病。
Thói quen ăn uống này không khoa học lắm, dễ bị ốm.
This eating habit is not very healthy and can easily lead to illness.
nǐ你de的shíjiān时间ānpái安排de得hěn很kēxué科学,xiàolǜ效率hěn很gāo高。
Thời gian biểu của bạn sắp xếp rất khoa học (hợp lý), hiệu quả rất cao.
Your schedule is very well organized, and you work very efficiently.
zhè这shì是yì一zhǒng种fēicháng非常kēxué科学de的guǎnlǐ管理móshì模式。
Đây là một mô hình quản lý vô cùng khoa học.
This is a very sound management model.
zhèyàng这样de的shèjì设计jì既měiguān美观yòu又kēxué科学。
Thiết kế như thế này vừa đẹp mắt lại vừa khoa học.
This kind of design is both attractive and practical.
zěnme怎么dài带háizi孩子cái才kēxué科学?zhè这shì是hěn很duō多fùmǔ父母guānxīn关心de的wèntí问题。
Chăm con thế nào mới là khoa học? Đây là vấn đề rất nhiều cha mẹ quan tâm.
What is the scientific way to raise a child? This is a question many parents care about.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây