ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
科学史
kē xué shǐ
lịch sử khoa học
Hán việt: khoa học sử
—

Gợi nhớ

Từ "科学史" (kē xué shǐ) mang nghĩa "lịch sử khoa học", kết hợp bởi 科 (kē - khoa): "khoa học" + 学 (xué - học): "học" + 史 (shǐ - sử): "Lịch sử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 史: Bàn tay (又) cầm chiếc thẻ tre ở giữa (中) để chép lại trung thực mọi sự kiện diễn ra trong quá khứ tạo nên lịch sử (史).

Thành phần cấu tạo

科学史
kē xué shǐ
lịch sử khoa học
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
史
shǐ • sử
Lịch sử
史
Bộ Sử
Hình tay cầm bảng ghi chép

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lịch sử khoa học
Ví dụ (3)
tā他zài在dàxué大学zhǔ主xiū修kēxuéshǐ科学史zhuānyè专业。
Anh ấy ở trường đại học học chuyên ngành lịch sử khoa học.
He majored in history of science in college.
yuèdú阅读kēxuéshǐ科学史kěyǐ可以liǎojiě了解rénlèi人类de的fāzhǎn发展。
Đọc lịch sử khoa học có thể hiểu được sự phát triển của loài người.
Reading science history helps understand human progress.
kēxuéshǐ科学史shàng上yǒu有xǔduō许多wěidà伟大de的fāxiàn发现。
Trong lịch sử khoa học có vô số phát hiện vĩ đại.
There are many great discoveries in science history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây