ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
科学事业
kē xué shì yè
sự nghiệp khoa học, công cuộc phát triển khoa học
Hán việt: khoa học sự nghiệp
—

Gợi nhớ

Từ "科学事业" (kē xué shì yè) mang nghĩa "sự nghiệp khoa học, công cuộc phát triển khoa học", kết hợp bởi 科 (kē - khoa): "khoa học" + 学 (xué - học): "học" + 事 (shì - sự): "việc" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

科学事业
kē xué shì yè
sự nghiệp khoa học, công cuộc phát triển khoa học
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự nghiệp khoa học, công cuộc phát triển khoa học
Ví dụ (3)
lǎo老kēxuéjiā科学家jiāng将yìshēng一生dōu都fèngxiàn奉献gěi给le了kēxué科学shìyè事业。
Nhà khoa học lão thành đã cống hiến trọn đời cho sự nghiệp khoa học.
The senior scientist dedicated his entire life to the scientific cause.
guójiā国家dàlì大力zhīchí支持kēxué科学shìyè事业de的fāzhǎn发展。
Nhà nước ra sức ủng hộ sự phát triển của sự nghiệp khoa học.
The state strongly supports the development of the scientific cause.
tóushēn投身kēxué科学shìyè事业xūyào需要fùchū付出chízhīyǐhéng持之以恒de的nǔlì努力。
Dấn thân vào sự nghiệp khoa học cần bỏ ra sự nỗ lực kiên trì đến cùng.
Devoting oneself to a scientific career requires persistent effort.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây