ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
科学技术
kē xué jì shù
khoa học kỹ thuật
Hán việt: khoa học kỹ thuật
—

Gợi nhớ

Từ "科学技术" (kē xué jì shù) nghĩa là "khoa học kỹ thuật", ghép bởi: 科 (kē): khoa học + 学 (xué): học + 技 (jì): Kỹ năng + 术 (shù): Nghệ thuật.

Thành phần cấu tạo

科学技术
kē xué jì shù
khoa học kỹ thuật
禾
斗
⺍
冖
子
扌

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khoa học kỹ thuật
Ví dụ (3)
kēxuéjìshù科学技术shì是dìyī第一shēngchǎnlì生产力,tuīdòng推动zhe着shèhuì社会de的jùdà巨大jìnbù进步。
Khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất hàng đầu, thúc đẩy sự tiến bộ to lớn của xã hội.
Science and technology are the primary productive forces, driving huge societal progress.
xiàndài现代kēxuéjìshù科学技术de的fāzhǎn发展shēnkè深刻gǎibiàn改变le了rénmen人们de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật hiện đại đã thay đổi sâu sắc phương thức cuộc sống của con người.
Development of modern science and technology profoundly changed people's way of life.
guójiā国家jiādà加大duì对kēxuéjìshù科学技术yánfā研发de的zījīn资金tóurù投入。
Nhà nước gia tăng đầu tư ngân sách đối với nghiên cứu phát triển khoa học kỹ thuật.
The state increased financial investment in science and technology R&D.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây