ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
科学依据
kē xué yī jù
Căn cứ khoa học, bằng chứng khoa học
Hán việt: khoa học y cứ
—

Gợi nhớ

Từ "科学依据" (kē xué yī jù) nghĩa là "Căn cứ khoa học, bằng chứng khoa học", ghép bởi: 科 (kē): khoa học + 学 (xué): học + 依 (yī): dựa vào + 据 (jù): căn cứ vào.

Thành phần cấu tạo

科学依据
kē xué yī jù
Căn cứ khoa học, bằng chứng khoa học
禾
斗
⺍
冖
子
亻

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Căn cứ khoa học, bằng chứng khoa học
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种shuōfǎ说法méiyǒu没有rènhé任何kēxué科学yījù依据。
Cách nói này không có bất kỳ căn cứ khoa học nào.
This statement has no scientific basis at all.
déchū得出jiélùn结论bìxū必须yīkào依靠chōngfèn充分de的kēxué科学yījù依据。
Rút ra kết luận bắt buộc phải dựa vào căn cứ khoa học đầy đủ.
Drawing conclusion must rely on full scientific basis.
wèi为xīn新zhèngcè政策de的chūtái出台tígōng提供kēxué科学yījù依据。
Cung cấp căn cứ khoa học cho sự ra đời của chính sách mới.
Provide scientific basis for launching new policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây