ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内科医生
nèikē yīshēng
Bác sĩ nội khoa
Hán việt: nội khoa y sinh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "内科医生" (nèikē yīshēng) mang nghĩa "Bác sĩ nội khoa", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 科 (kē - khoa): "khoa học" + 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

内科医生
nèikē yīshēng
Bác sĩ nội khoa
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bác sĩ nội khoa
Ví dụ (3)
nèikē内科yīshēng医生jiǎnchá检查le了tā他de的xuèyā血压。
Bác sĩ nội khoa kiểm tra huyết áp của anh ấy.
The internist checked his blood pressure.
tā她yīnwèi因为wèitòng胃痛qù去kàn看nèikē内科yīshēng医生。
Cô ấy đi khám bác sĩ nội khoa vì đau dạ dày.
She went to see an internist because of a stomachache.
nèikē内科yīshēng医生jiànyì建议zuò做jìnyíbù进一步jiǎnchá检查。
Bác sĩ nội khoa khuyên làm kiểm tra thêm.
The internist recommended further examination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây