ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对账单
duì zhàngdān
Sao kê tài khoản
Hán việt: đối trướng đơn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "对账单" (duì zhàngdān) nghĩa là "Sao kê tài khoản", ghép bởi: 对 (duì): đúng + 账 (zhàng): tài khoản + 单 (dān): đơn.

Thành phần cấu tạo

对账单
duì zhàngdān
Sao kê tài khoản
又
寸
贝
长
单

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sao kê tài khoản
Ví dụ (3)
yínháng银行měi每yuè月fāsòng发送duì对zhàngdān账单。
Ngân hàng gửi sao kê tài khoản hằng tháng.
The bank sends a bank statement every month.
qǐng请jiǎnchá检查nǐ你de的duì对zhàngdān账单。
Hãy kiểm tra sao kê tài khoản của bạn.
Please check your bank statement.
duì对zhàngdān账单shàng上yǒu有yì一bǐ笔cuòwù错误jiāoyì交易。
Trên sao kê tài khoản có một giao dịch sai.
There is an erroneous transaction on the statement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây