ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纸质对账单
zhǐzhì duìzhàngdān
Sao kê giấy / Bản cứng
Hán việt: chỉ chất đối trướng đơn
—

Gợi nhớ

Từ "纸质对账单" (zhǐzhì duìzhàngdān) mang nghĩa "Sao kê giấy / Bản cứng", kết hợp bởi 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 对 (duì - đối): "đúng" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

纸质对账单
zhǐzhì duìzhàngdān
Sao kê giấy / Bản cứng
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sao kê giấy / Bản cứng
Ví dụ (3)
bùfen部分lǎonián老年kèhù客户réng仍xíguàn习惯měi每yuè月jiēshōu接收yóujì邮寄de的zhǐzhì纸质duì对zhàngdān账单。
Một bộ phận khách hàng lớn tuổi vẫn quen nhận bảng sao kê giấy gửi qua bưu điện hàng tháng.
Some elderly customers still prefer receiving mailed paper statements every month.
shēnqǐng申请zhǐzhì纸质duì对zhàngdān账单xūyào需要xiàng向yínháng银行zhīfù支付éwài额外de的dǎyìn打印jí及yóujì邮寄fúwùfèi服务费。
Đăng ký nhận sao kê giấy yêu cầu thanh toán thêm chi phí in ấn và gửi thư cho ngân hàng.
Requesting paper statements requires paying an additional printing and mailing service fee to the bank.
guìyuán柜员cóng从dǎyìnjī打印机zhōng中qǔchū取出chángdá长达sān三yè页de的gèrénzhànghù个人账户zhǐzhì纸质duì对zhàngdān账单dì递gěi给kèhù客户。
Giao dịch viên lấy bản sao kê giấy tài khoản cá nhân dài tới 3 trang từ máy in và đưa cho khách hàng.
The teller took the three-page personal account paper statement from the printer and handed it to the customer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây