挂号
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "挂号" (guàhào) mang nghĩa "đăng ký (khám bệnh)", kết hợp bởi 挂 (guà - quải): "treo" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挂: Đưa bàn tay (扌) nâng chuỗi ngọc khuê quý giá (圭) móc lên vách tường cao để treo, gắn ngay ngắn (挂). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 挂号
Từ ghép (5)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:đăng ký khám bệnh, lấy số khám bệnh.
Ví dụ (5)
去医院看病要先挂号。
Đi bệnh viện khám bệnh phải đăng ký (lấy số) trước.
You need to register first before seeing a doctor at the hospital.
我想挂一个内科的号。
Tôi muốn đăng ký khám khoa nội.
I'd like to register for an internal medicine appointment.
今天的专家号已经挂完了。
Số khám chuyên gia hôm nay đã đăng ký hết rồi.
All the specialist appointments for today have already been booked.
现在可以在网上预约挂号。
Bây giờ có thể đặt lịch đăng ký khám trên mạng.
You can now book a registration appointment online.
挂号费是多少钱?
Phí đăng ký khám là bao nhiêu tiền?
How much is the registration fee?
2
động từ / định ngữ danh từ
Nghĩa:gửi bảo đảm (thư từ, bưu phẩm), thư bảo đảm.
Ví dụ (5)
我要寄一封挂号信。
Tôi muốn gửi một bức thư bảo đảm.
I want to send a registered letter.
寄挂号比较安全,不容易丢。
Gửi bảo đảm thì an toàn hơn, không dễ bị mất.
Sending it by registered mail is safer and less likely to get lost.
这封信是平信还是挂号?
Bức thư này là thư thường hay thư bảo đảm?
Is this letter being sent as regular mail or registered mail?
你去邮局帮我取一下挂号信。
Bạn ra bưu điện lấy giúp tôi bức thư bảo đảm với.
Please go to the post office and pick up the registered letter for me.
挂号邮件需要本人签收。
Bưu phẩm bảo đảm cần chính chủ ký nhận.
Registered mail must be signed for by the addressee in person.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây