ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挂号信
guàhàoxìn
thư bảo đảm
Hán việt: quải hiệu tín
—

Gợi nhớ

Từ "挂号信" (guàhàoxìn) mang nghĩa "thư bảo đảm", kết hợp bởi 挂 (guà - quải): "treo" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挂: Đưa bàn tay (扌) nâng chuỗi ngọc khuê quý giá (圭) móc lên vách tường cao để treo, gắn ngay ngắn (挂). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

挂号信
guàhàoxìn
thư bảo đảm
挂
guà • quải
treo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thư bảo đảm
Ví dụ (3)
zhè这shì是yì一fēng封xūyào需要nín您běnrén本人qīnzì亲自qiānshōu签收de的guàhàoxìn挂号信。
Đây là một bức thư bảo đảm cần chính bản thân ông ký nhận.
This is a registered letter that requires your personal signature upon receipt.
wèile为了fángzhǐ防止wénjiàn文件diūshī丢失,tā他juédìng决定jìguàhàoxìn寄挂号信。
Để tránh tài liệu bị thất lạc, anh ấy quyết định gửi thư bảo đảm.
To prevent the document from getting lost, he decided to send it by registered mail.
zuótiān昨天wǒ我jìchū寄出le了yì一fēng封gěi给jiārén家人de的guàhàoxìn挂号信。
Ngày hôm qua tôi đã gửi đi một bức thư bảo đảm cho người nhà.
Yesterday I sent a registered letter to my family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây