ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挂号处
guàhàochù
Quầy đăng ký khám
Hán việt: quải hiệu xứ
—

Gợi nhớ

Từ "挂号处" (guàhàochù) mang nghĩa "Quầy đăng ký khám", kết hợp bởi 挂 (guà - quải): "treo" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挂: Đưa bàn tay (扌) nâng chuỗi ngọc khuê quý giá (圭) móc lên vách tường cao để treo, gắn ngay ngắn (挂). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处).

Thành phần cấu tạo

挂号处
guàhàochù
Quầy đăng ký khám
挂
guà • quải
treo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quầy đăng ký khám
Ví dụ (3)
zǎoshang早上bādiǎn八点,yīyuàn医院de的guàhàochù挂号处qián前yǐjīng已经pái排qǐ起le了chángduì长队。
Tám giờ sáng, trước quầy đăng ký khám của bệnh viện đã có một hàng dài xếp hàng.
By 8 a.m., a long line had already formed in front of the hospital's registration desk.
qǐng请zài在guàhàochù挂号处xiān先chūshì出示nín您de的shēnfènzhèng身份证huò或yībǎokǎ医保卡。
Vui lòng xuất trình chứng minh thư hoặc thẻ bảo hiểm y tế tại quầy đăng ký khám trước.
Please present your ID card or medical insurance card at the registration desk first.
guàhàochù挂号处de的gōngzuò工作rényuán人员zhǐyǐn指引tā他qù去sān三lóu楼de的nèikē内科zhěnshì诊室。
Nhân viên tại quầy đăng ký khám đã hướng dẫn anh ấy lên phòng khám nội khoa ở tầng ba.
The staff member at the registration desk directed him to the internal medicine clinic on the third floor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây