处理
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "处理" (chǔlǐ) mang nghĩa "Xử lý", kết hợp bởi 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 处理
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xử lý, giải quyết, thụ lý, kỷ luật, thanh lý (bán rẻ).
Ví dụ (5)
这个问题很难处理。
Vấn đề này rất khó giải quyết (xử lý).
This problem is very difficult to handle.
经理正在处理一些紧急文件。
Giám đốc đang xử lý một số tài liệu khẩn cấp.
The manager is handling some urgent documents.
我们要妥善处理人际关系。
Chúng ta phải xử lý ổn thỏa các mối quan hệ giữa người với người.
We need to handle interpersonal relationships properly.
这家工厂因为乱排放污水被处理了。
Nhà máy này đã bị xử lý (phạt) vì xả nước thải bừa bãi.
The factory was penalized for illegally discharging wastewater.
商店正在降价处理过季的衣服。
Cửa hàng đang giảm giá để thanh lý quần áo hết mùa.
The store is selling off out-of-season clothes at reduced prices.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây