ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
处理
chǔlǐ
xử lý, giải quyết, thụ lý, kỷ luật, thanh lý (bán rẻ).
Hán việt: xử lý
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "处理" (chǔlǐ) mang nghĩa "Xử lý", kết hợp bởi 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

处理
chǔlǐ
Xử lý
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xử lý, giải quyết, thụ lý, kỷ luật, thanh lý (bán rẻ).
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题hěn很nán难chǔlǐ处理。
Vấn đề này rất khó giải quyết (xử lý).
This problem is very difficult to handle.
jīnglǐ经理zhèngzài正在chǔlǐ处理yìxiē一些jǐnjí紧急wénjiàn文件。
Giám đốc đang xử lý một số tài liệu khẩn cấp.
The manager is handling some urgent documents.
wǒmen我们yào要tuǒshàn妥善chǔlǐ处理rénjì人际guānxi关系。
Chúng ta phải xử lý ổn thỏa các mối quan hệ giữa người với người.
We need to handle interpersonal relationships properly.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂yīnwèi因为luàn乱páifàng排放wūshuǐ污水bèi被chǔlǐ处理le了。
Nhà máy này đã bị xử lý (phạt) vì xả nước thải bừa bãi.
The factory was penalized for illegally discharging wastewater.
shāngdiàn商店zhèngzài正在jiàngjià降价chǔlǐ处理guòjì过季de的yīfu衣服。
Cửa hàng đang giảm giá để thanh lý quần áo hết mùa.
The store is selling off out-of-season clothes at reduced prices.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây