ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优先处理
yōuxiān chǔlǐ
Ưu tiên xử lý
Hán việt: ưu tiên xử lý
—

Gợi nhớ

Từ "优先处理" (yōuxiān chǔlǐ) mang nghĩa "Ưu tiên xử lý", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 先 (xiān - tiên): "trước" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

优先处理
yōuxiān chǔlǐ
Ưu tiên xử lý
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Ưu tiên xử lý
Ví dụ (3)
fùzérén负责人zhèngzài正在yōuxiān优先chǔlǐ处理。
Người phụ trách đang ưu tiên xử lý.
The person in charge is prioritizing the task.
yōuxiān优先chǔlǐ处理qián前yào要quèrèn确认zīliào资料。
Trước khi ưu tiên xử lý phải xác nhận tài liệu.
The materials must be confirmed before prioritizing the task.
yōuxiān优先chǔlǐ处理hòu后yào要gēngxīn更新jìlù记录。
Sau khi ưu tiên xử lý phải cập nhật ghi chép.
Records must be updated after prioritizing the task.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây