优先处理
—
Gợi nhớ
Từ "优先处理" (yōuxiān chǔlǐ) mang nghĩa "Ưu tiên xử lý", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 先 (xiān - tiên): "trước" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).
Thành phần cấu tạo
优先处理
Ưu tiên xử lý
优
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
先
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
处
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
理
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 优先处理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:Ưu tiên xử lý
Ví dụ (3)
负责人正在优先处理。
Người phụ trách đang ưu tiên xử lý.
The person in charge is prioritizing the task.
优先处理前要确认资料。
Trước khi ưu tiên xử lý phải xác nhận tài liệu.
The materials must be confirmed before prioritizing the task.
优先处理后要更新记录。
Sau khi ưu tiên xử lý phải cập nhật ghi chép.
Records must be updated after prioritizing the task.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây