ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鞋面处理剂
xiémiàn chǔlǐjì
chất xử lý mặt giày
Hán việt: hài diện xử lý tễ
—

Gợi nhớ

Từ "鞋面处理剂" (xiémiàn chǔlǐjì) mang nghĩa "chất xử lý mặt giày", kết hợp bởi 鞋 (xié - hài): "giày" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

鞋面处理剂
xiémiàn chǔlǐjì
chất xử lý mặt giày
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
剂
jì • tễ
chất
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao cắt chia đúng định lượng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chất xử lý mặt giày
Ví dụ (3)
xiémiàn鞋面chǔlǐjì处理剂yòngyú用于tígāo提高zhānhé粘合lì力。
Chất xử lý mặt giày dùng để tăng lực dính.
Upper primer is used to improve adhesion strength.
gōngrén工人zhèngzài正在shuā刷xiémiàn鞋面chǔlǐjì处理剂。
Công nhân đang quét chất xử lý mặt giày.
The worker is brushing on the upper primer.
xiémiàn鞋面chǔlǐjì处理剂bù不néng能tú涂tài太hòu厚。
Chất xử lý mặt giày không được bôi quá dày.
The upper primer must not be applied too thickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây